Băng tần 4G và 5G của AT&T (Hoa Kỳ)
AT&T (Hoa Kỳ) dùng 4G (LTE) trên B2, B4, B5, B12, B17, B30, B66, B14, B29; lớp phủ sóng là B29. 5G (NR): n5, n77, n260, n2, n66. LTE-M: Có · NB-IoT: Đã tắt · 2025-Q1 · 2G: Đã tắt · 2017 · 3G: Đã tắt · 2022.
| Băng tần | Công nghệ | Đường lên (MHz) | Đường xuống (MHz) | Lớp |
|---|---|---|---|---|
| B2 | 4G LTE | 1850–1910 | 1930–1990 | dung lượng |
| B4 | 4G LTE | 1710–1755 | 2110–2155 | dung lượng |
| B5 | 4G LTE | 824–849 | 869–894 | phủ sóng |
| B12 | 4G LTE | 699–716 | 729–746 | phủ sóng |
| B17 | 4G LTE | 704–716 | 734–746 | phủ sóng |
| B30 | 4G LTE | 2305–2315 | 2350–2360 | dung lượng |
| B66 | 4G LTE | 1710–1780 | 2110–2200 | dung lượng |
| B14 | 4G LTE | 788–798 | 758–768 | phủ sóng |
| B29 | 4G LTE | — | 717–728 | phủ sóng |
| n5 | 5G NR | 824–849 | 869–894 | phủ sóng |
| n77 | 5G NR | 3300–4200 | 3300–4200 | dung lượng |
| n260 | 5G NR | 37000–40000 | 37000–40000 | dung lượng |
| n2 | 5G NR | 1850–1910 | 1930–1990 | dung lượng |
| n66 | 5G NR | 1710–1780 | 2110–2200 | dung lượng |
Thiết bị hoạt động tốt trên mạng này
20 trên 39 mẫu chúng tôi kiểm tra hoạt động tốt trên mạng này: Quectel RM520N-GL, Quectel EG912U-GL, Quectel BG77, Quectel BG770A-GL, Quectel EG25-G, SIMCom SIM7600G-H, Quectel BG95-M3, u-blox SARA-R510M8S, Nordic nRF9160, SIMCom SIM7080G, Quectel BG96, Quectel EG21-G….