Băng tần 4G và 5G của SoftBank (Nhật Bản)
SoftBank (Nhật Bản) dùng 4G (LTE) trên B1, B3, B8, B11, B28, B41, B42; lớp phủ sóng là B28. 5G (NR): n1, n3, n28, n41, n77, n257. LTE-M: Có · NB-IoT: Có · 2G: Đã tắt · 2012 · 3G: Đã tắt · 2024-04-15.
| Băng tần | Công nghệ | Đường lên (MHz) | Đường xuống (MHz) | Lớp |
|---|---|---|---|---|
| B1 | 4G LTE | 1920–1980 | 2110–2170 | dung lượng |
| B3 | 4G LTE | 1710–1785 | 1805–1880 | dung lượng |
| B8 | 4G LTE | 880–915 | 925–960 | phủ sóng |
| B11 | 4G LTE | 1427.9–1447.9 | 1475.9–1495.9 | dung lượng |
| B28 | 4G LTE | 703–748 | 758–803 | phủ sóng |
| B41 | 4G LTE | 2496–2690 | 2496–2690 | dung lượng |
| B42 | 4G LTE | 3400–3600 | 3400–3600 | dung lượng |
| n1 | 5G NR | 1920–1980 | 2110–2170 | dung lượng |
| n3 | 5G NR | 1710–1785 | 1805–1880 | dung lượng |
| n28 | 5G NR | 703–748 | 758–803 | phủ sóng |
| n41 | 5G NR | 2496–2690 | 2496–2690 | dung lượng |
| n77 | 5G NR | 3300–4200 | 3300–4200 | dung lượng |
| n257 | 5G NR | 26500–29500 | 26500–29500 | dung lượng |
Thiết bị hoạt động tốt trên mạng này
36 trên 39 mẫu chúng tôi kiểm tra hoạt động tốt trên mạng này: Huawei E5576-320, Huawei E5577-320, TP-Link M7350, TP-Link M7450, Quectel RM520N-GL, Quectel EG912U-GL, Quectel BG77, Quectel BG770A-GL, Quectel EG25-G, SIMCom SIM7600G-H, Quectel BG95-M3, Quectel EG915U-EU….